Mão Răng Sứ Là Gì? Giá Cả Bao Nhiêu?

May 12, 2017
BS.Hùng
mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu?

Mão răng sứ là gì? Giá cả bao nhiêu? Là điều mà rất nhiều người vẫn chưa nắm rõ. Hãy cùng tìm hiểu câu trả lời trong bài viết dưới đây nhé.

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu?

Một trong những giải pháp thẩm mỹ cho răng hiện nay được nhiều người biết đến đó chính là bọc mão răng sứ, nhưng không phải ai cũng hiểu rõ về phương pháp phục hình này. Chính vì vậy mà thời gian gần đây, Nha Khoa Đông Nam đã nhận được rất nhiều câu hỏi liên quan đến vấn đề này đó chính là mão răng sứ là gì? Giá cả bao nhiêu? Hãy cùng tìm hiểu câu trả lời trong bài viết dưới đây nhé.

Mão răng sứ là gì?

Mão răng sứ một dạng răng giả có hình dáng, kích thước và màu sắc được chế tác sao cho tương tự như răng thật, nhưng rỗng ruột bên trong để có thể lắp vào răng thật dùng để phục hình hoặc hỗ trợ cho các phương pháp làm răng khác.

Mão răng sứ được sử dụng trong phục hình nha khoa thẩm mỹ với nhiều công dụng khác nhau như:

– Dùng để phục hình lại men răng bị khiếm khuyết như: răng bị bệnh lý, vỡ mẻ do tác động ngoại lực, răng nhiễm màu kháng sinh

– Dùng để điều chỉnh những trường hợp răng không đúng khớp cắn: răng lệch lạc lộn xộn, răng hô, móm, vẩu…

– Dùng để hỗ trợ cho phương pháp làm cầu răng sứ, cấy ghép Implant phục hồi răng bị mất.

– Những trường hợp bệnh nhân muốn có được hàm răng thẩm mỹ hơn…

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu? 1
(Mão răng sứ)

Cấu tạo của mão răng sứ

Mão răng sứ sẽ có cấu tạo gồm 2 bộ phận chính đó là: khung sườn bên trong và men sứ bên ngoài.

– Khung sườn bên trong:

Đây là bộ phần đầu tiên được chế tác khi thực hiện làm răng sứ để định dạng hình dáng cho toàn bộ mão răng sứ sau này, phần sườn này cứng và rất bền chắc, nó giúp cả chụp sứ cố định được vào cùi răng, tránh di dịch trong khi hoạt động ăn nhai. Sườn răng sứ thông thường có thể làm băng kim loại thường hoặc bằng sứ hoàn toàn.

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu? 10
(Phần khung sườn bên trong mão răng sứ)

– Lớp men sứ bên ngoài:

Các lớp sứ phủ bên ngoài bao quanh và che lắp đi phần khung sườn. Đa số chụp răng sử dụng sứ tương đồng cho các lớp sứ này với sườn bên trong để đảm bảm chụp đồng, có màu đẹp và an toàn. Các lớp sứ này còn có ý nghĩa về mặt thẩm mỹ, nó cần được chế tạo theo đúng hình dáng chiếc răng tại vị trí sẽ bọc mão.

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu? 3
(Răng sứ sau khi được phủ lớp men bên ngoài)

Có những loại mão răng sứ nào hiện nay?

Với sự phát triển ngày càng cao của kỹ thuật làm răng sứ, nhu cầu lựa chọn mão sứ của mọi người ngày nhiều, điều này đồng nghĩa với việc có rất nhiều loại răng sứ khác nhau được ra đời nhằm phục vụ cho mọi người. Hiện nay, những loại mão răng sứ sẽ được phân chia thành 2 nhóm chính dựa vào phần cấu tạo của khung sườn bên trong răng sứ:

– Nhóm mão răng sứ kim loại:

Mão răng sứ kim loại là một trong những dòng răng sứ được chế tác đầu tiên, mở ra một bước phát triển mới cho ngành nha khoa thẩm mỹ hiện nay. Mão răng sứ kim loại sẽ có khung sườn bên trong được cấu tạo từ hợp kim loại như: Ni – Cr, Cr – Co, Ni – Cr – Ti…

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu? 6
(Nhóm mão răng sứ kim loại)

Ưu điểm của răng sứ kim loại là có giá thành rẻ, phù hợp với điều kiện kinh tế của nhiều người, độ cứng chắc và tính thẩm mỹ tốt.

Tuy nhiên, vì khung sườn làm từ kim loại nên mão răng sứ này vẫn có nhiều khuyết điểm như:

• Bị đen viền nướu sau một thời gian sử dụng do khung kim loại bị oxy hóa bởi môi trường axit trong khoang miệng.

• Độ thấu quang không cao vì khung sườn kim loại màu đen bên trong sẽ khiến nhiều người nhận thấy bạn đang mang răng giả nếu có ánh sáng mạnh chiếu vào răng.

• Dễ khiến mô nướu răng bị kích ứng nếu bệnh nhân có tiền sử dị ứng với kim loại.

• Tuổi thọ không cao, khi bị đen viền nướu thì bắt buộc bệnh nhân phải tháo mão răng sứ ra và làm lại răng sứ mới để đảm bảo tính thẩm mỹ cho hàm răng…

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu? 4
(Răng sứ kim loại sẽ bị đen viền nướu)

Nhóm mão răng sứ kim loại sẽ thường bao gồm các loại răng sứ như: răng sứ kim loại Ceramco III, răng sứ hợp kim Titan…

– Nhóm mão răng sứ toàn sứ:

Khác với răng sứ kim loại, mão răng sứ toàn sứ sẽ được chế tác với chất liệu sứ toàn phần từ khung sườn cho đến lớp men mà không hề pha lẫn bất cứ hợp kim loại nào.

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu? 5
(Nhóm răng sứ toàn sứ)

Chính vì được làm từ sứ nguyên chất nên mão răng sứ toàn sứ có thể khắc phục được tất cả những nhược điểm còn tồn tại của dòng răng sứ kim loại, mang đến cho mình nhiều ưu điểm riêng biệt và vượt trội được các bác sĩ khuyên bệnh nhân nên lựa chọn sử dụng:

Không bị đen viền nướu.

• Tính tương hợp sinh học cao.

• Tính thẩm mỹ với độ thấu quang giống hệt men răng thật.

• Độ cứng chắc gấp nhiều lần răng thật.

• Tuổi thọ bền chắc lâu dài, có thể sử dụng vĩnh viễn.

Nhược điểm duy nhất có mão răng sứ toàn sứ đó chính là có giá thành cao hơn răng sứ kim loại.

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu? 6
(Trường hợp thay răng sứ kim loại bị đen viền thành răng sứ toàn sứ)

Nhóm răng sứ toàn sứ sẽ bao gồm các mão răng sứ như: Emax, Zirconia, HI-Zirconia…

Mão răng sứ có giá cả bao nhiêu?

Mão răng sứ có giá cả bao nhiêu sẽ còn phụ thuộc vào từng loại răng sứ cũng như mức chi phí được niêm yết của từng nha khoa.

Tại Nha Khoa Đông Nam, giá của mão răng sứ được chúng tôi niêm yết cố định trên bảng giá rất rõ ràng và gần như đây là mức chi phí cho toàn bộ quá trình làm mão răng sứ mà không hề có thêm bất kỳ chi phí phát sinh nào khác. Các bạn có thể tham khảo bảng giá các loại răng sứ dưới đây:

LOẠI RĂNG SỨ CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng sứ kim loại Ceramco III 1.000.000 VNĐ/Răng BH 3 Năm
Răng sứ Titan 2.000.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Emax 3.500.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Zirconia 4.500.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
new răng sứ mớiRăng toàn sứ cao cấp HI-Zirconia 6.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
Mặt dán sứ Laminate 5.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
+ Miễn phí chi phí khám và tư vấn.
+ Miễn phí chi phí chụp X-quang.
+ Miễn phí chữa tủy khi làm răng toàn sứ EMAX hoặc ZIRCONIA.
+ Giảm giá 50% Tẩy trắng răng đi kèm khi làm răng sứ.

Dưới đây là một số trường hợp sử dụng mão răng sứ để thực hiện làm răng tại Nha Khoa Đông Nam:

– TH 1: Dùng mão răng sứ để phục hình thẩm mỹ cho hàm răng

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu? 7

– TH 2: Dùng mão răng sứ để thực hiện làm cầu răng sứ phục hồi răng bị mất

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu? 8

– TH 3: Dùng mão răng sứ kết hợp cấy ghép Implant phục hồi răng mất

mão răng sứ là gì? giá cả bao nhiêu? 9

Với những thông tin trên đây, hy vọng các bạn đã có được những thông tin cần thiết về vấn đề thắc mắc “Mão răng sứ là gì? Giá cả bao nhiêu?”. Nếu còn vấn đề thắc mắc nào khác, các bạn hãy liên hệ với chúng tôi theo số Hotline: 0927.411.411 hoặc đến trực tiếp Nha Khoa Đông Nam để được các bác sĩ chuyên khoa răng sứ tư vấn cụ thể hơn.

Hãy Liên Hệ Với Chúng Tôi Để Được Khám Và Tư Vấn Miễn Phí !!!
Tư vấn 24/7 1900 7141
Hotline 0927 411 411
ĐẶT LỊCH KHÁM
DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
GIÁ TIỀN
Khám và tư vấn MIỄN PHÍ
Chụp X-Quang MIỄN PHÍ
Chụp CT Scanner 3D Cone Beam 500.000đ
Chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa MIỄN PHÍ
I. CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT
trồng răng implant tại nha khoa Đông Nam
LOẠI IMPLANT CHI PHÍ GHI CHÚ
Implant Hàn Quốc 700 USD 1 Trụ
Implant Pháp 850 USD 1 Trụ
Implant Mỹ 1.000 USD 1 Trụ
Implant ETK Activenew răng sứ mới 1.200 USD 1 Trụ
Implant NOBEL Active 1.400 USD 1 Trụ
Cấy ghép xương 8.000.000 VNĐ 1 Ống
Cấy màng xương 2.000.000 VNĐ 1 Đơn vị
- Miễn phí chụp CT Scanner 3D tại chỗ - Tặng răng sứ trên Implant trị giá: 1.000.000 vnđ (trong trường hợp phục hình răng sứ loại khác, quý khách hàng vui lòng bù tiền thêm). - Miễn phí cấy ghép xương trong trường hợp tiêu xương, thiếu xương. - Miễn phí chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa khi đến điều trị.
II. PHỤC HÌNH RĂNG SỨ
bọc răng sứ tại nha khoa đông nam
LOẠI RĂNG SỨ CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng sứ kim loại Ceramco III 1.000.000 VNĐ/Răng BH 3 Năm
Răng sứ Titan 2.000.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Emax 3.500.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Zirconia 4.500.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
new răng sứ mớiRăng toàn sứ cao cấp HI-Zirconia 6.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
Mặt dán sứ Laminate 5.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
+ Miễn phí chi phí khám và tư vấn. + Miễn phí chi phí chụp X-quang. + Miễn phí chữa tủy khi làm răng toàn sứ EMAX hoặc ZIRCONIA. + Giảm giá 50% Tẩy trắng răng đi kèm khi làm răng sứ.
III. HÀM THÁO LẮP
hàm tháo lắp tại nha khoa đông nam
RĂNG THÁO LẮP CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng xương (resine) 300.000 VNĐ/1 Răng  
Răng Composite sứ 500.000 VNĐ/1 Răng  
Hàm khung 2.000.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm nhựa dẻo 3.500.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm liên kết 8.000.000 - 10.000.000 VNĐ/Hàm Răng tính riêng
IV. NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU
nhổ răng tại nha khoa đông nam
NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU CHI PHÍ GHI CHÚ
Nhổ răng sữa trẻ em Miễn phí
Nhổ răng thường 500.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm trên 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm dưới 2.000.000 VNĐ 1 Răng
V. TẨY TRẮNG RĂNG
tẩy trắng răng tại nha khoa đông nam
TẨY TRẮNG RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Tẩy trắng răng 2.500.000 VNĐ 2 Hàm
Máng tẩy trắng răng 500.000 VNĐ 2 Hàm
Gel tẩy trắng răng 300.000 VNĐ 1 Ống
VI. ĐIỀU TRỊ NHA CHU (Cạo vôi đánh bóng)
Điều trị nha chu tại nha khoa Đông Nam
ĐIỀU TRỊ CHI PHÍ GHI CHÚ
Cạo vôi - Đánh bóng 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị nha chu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu trẻ em 100.000 VNĐ 2 Hàm
Rạch áp xe 500.000 VNĐ 1 Ca
Nạo nang - Mổ khối u 2.000.000 VNĐ 1 Ca
VII. CHỈNH NHA - NIỀNG RĂNG
chỉnh nha niềng răng tại nha khoa đông nam
CHỈNH HÌNH RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Niềng răng 25.000.000 VNĐ/1 Hàm Mắc cài tự buộc
Phẫu thuật hàm hô 60.000.000 VNĐ/1 Hàm 2 hàm 100.000.000 VNĐ
Phẫu thuật chỉnh hình răng 20.000.000 VNĐ/1 Đơn vị 30.000.000 VNĐ/2 Đơn vị
Phẫu thuật tạo hình nướu 20.000.000 VNĐ/1 Hàm 30.000.000 VNĐ/2 Hàm
Hàm Trainer trẻ em 5.000.000 VNĐ/1 Hàm  
VIII. TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY
Trám răng chữa tủy tại nha khoa đông nam
TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY CHI PHÍ GHI CHÚ
Trám răng Composite 300.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền chữa tủy
Trám răng trẻ em 100.000 VNĐ/1 Răng  
Đắp mặt răng 500.000 VNĐ/1 Răng  
Đóng chốt răng 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả Kim loại 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả sứ Zirconia 2.000.000 VNĐ/1 Răng  
Chữa tủy răng cửa 400.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền trám răng
Chữa tủy răng tiền cối 500.000 VNĐ/1 Răng
Chữa tủy răng cối lớn 700.000 VNĐ/1 Răng
IX. DỊCH VỤ KHÁC
Dịch vụ khác tại nha khoa đông nam
LOẠI DỊCH VỤ CHI PHÍ GHI CHÚ
Đính đá lên răng 300.000 VNĐ 1 Răng (Không bao gồm tiền đá)
Đắp răng nanh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Đắp răng khểnh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Gỡ răng nanh, khểnh 200.000 VNĐ 1 Răng
Máng duy trì niềng răng 800.000 VNĐ 1 Hàm
Máng chống nghiến 1.000.000 VNĐ 1 Hàm
.

liên hệ nha khoaNHA KHOA ĐÔNG NAM

Cơ sở 1: 411 Nguyễn Kiệm, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM

Cơ sở 2: 614 Lê Hồng Phong, Phường 10, Quận 10, TP.HCM

Điện thoại: (028).7307.7141

Hotline: 0927.411.411

Email: nhakhoadongnam@gmail.com

Leave a Reply

Ngày 08/01/2017 Nha Khoa Đông Nam đạt chứng nhận "DỊCH VỤ HOÀN HẢO" do cơ quan trung ương hội Sở Hữu Trí Tuệ & Sáng Tạo cấp