Những Cải Tiến Của Răng Sứ HI-Zirconia So Với Răng Sứ Zirconia

March 30, 2017
BS.Hùng
những cải tiến của răng sứ hi-zirconia so với răng sứ zirconia

Những cải tiến của răng sứ cao cấp Hi-Zirconia so với răng sứ Zirconia truyền thống là gì? Nha Khoa Đông Nam xin mời các bạn tham khảo bài viết sau đây nhé!

những cải tiến của răng sứ hi-zirconia so với răng sứ zirconia

Răng sứ Zirconia được xem là một loại răng toàn sứ tốt hiện nay, nhưng với mục đích mang lại sự hoàn hảo nhất cho khách hàng, Nha Khoa Đông Nam đã nghiên cứu và cho ra đời một dòng răng sứ cao cấp mới với nhiều đặc tính được cải tiến hơn so với răng sứ Zirconia cũ. Những cải tiến của răng sứ cao cấp Hi-Zirconia so với răng sứ Zirconia truyền thống là gì? Nha Khoa Đông Nam xin mời các bạn tham khảo bài viết sau đây nhé!

Những cải tiến của răng sứ HI-Zirconia

Được chế tác theo công nghệ độc quyền của Nha Khoa Đông Nam, dựa trên nền tảng của dòng răng sứ Zirconia cũ, răng toàn sứ cao cấp Hi-Zirconia là một thế hệ trung hòa màu sắc tuyệt vời giữa răng sứ Zirconia và răng sứ Emax, kết hợp với công nghệ chế tác CAD/CAM hiện đại sẽ mang đến một kết quả phục hình răng sứ hoàn hảo nhất cho hàm răng của bạn.

những cải tiến của răng sứ hi-zirconia so với răng sứ zirconia 1
(Răng toàn sứ cao cấp Hi-Zirconia là răng sứ độc quyền tại Nha Khoa Đông Nam)

Để biết được những cải tiến của răng sứ Hi-Zirconia so với răng sứ Zirconia, trước tiên chúng ta hãy cùng nhau xem xét những thông số kỹ thuật bắt buộc của 2 loại răng sứ này theo bảng dưới đây:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ĐVT

HI-ZIRCONIA

ZIRCONIA

Lực uốn cong (4 điểm)

Mpa

>1300  >1200
Modul đàn hồi (co giãn)

Gpa

>250 >200
Kích thước hạt thành phần

nm

577 ± 90 803 ± 145
Mật độ hạt

g/cm^3

>6.73 >6.07
Độ bền nứt gãy

MPa*m0.5

13.7 13.1
Hệ số giãn nở nhiệt (25 – 500 độ C)

1/K

10.8±0.5×10^-6 10.0±0.5×10^-6
Độ hòa tan hóa học

µg/cm^2

<5 <5
Độ rỗng xốp

%

0 0
Độ phóng xạ

Bp/g

<0.2 <0.2

Qua bảng so sánh những thông số kỹ thuật nêu trên giữa 2 loại răng sứ, chúng ta có thể dễ dàng nhận thấy được những cải tiến của răng sứ Hi-Zirconia so với răng sứ Zirconia là rất đáng kể:

– Với lực uốn cong tạo thành 4 điểm kết hợp với Modul đàn hồi được nâng cao đã tạo ra cho dòng răng sứ Hi-Zirconia vừa có độ cứng cao hơn nhưng không gây ra hiện tượng làm mòn răng đối diện trong suốt quá trình ăn nhai mà dòng răng sứ Zirconia cũ chưa thể cải thiện triệt để.

những cải tiến của răng sứ hi-zirconia so với răng sứ zirconia 2
(Có lực uốn cong và sự đàn hồi phù hợp sẽ không làm mòn răng đối diện)

– Răng sứ Hi-Zirconia có kích thước hạt thành phần nhỏ, chỉ khoảng 577±90 đã đạt yêu cầu về kích thước hạt tiêu chuẩn là 600nm theo tiêu chuẩn ISO 13356, giúp các hạt khít sát nhau hơn, không bị khoảng trống, nhằm tạo sự mịn màng và tránh được hiện tượng cặn lắng trong răng sứ. Trong khi răng sứ Zirconia lại có kích thước hạt thành phần khá lớn.

– Theo tiêu chuẩn DIN EN 993 Part1 cho đặc tính cơ học tối đa của vật liệu Zirconia, một khoảng chân không hay lỗ hở và mật độ của vật liệu hoàn thiện phải yêu cầu > 6.07g/cm3. Trong khi đó, kết quả mật độ hạt đo được của dòng răng sứ Hi-Zirconia là 6.73g/cm3 sẽ tạo ra sự khít sát cao hơn của các hạt vật liệu giúp răng sứ được chắc chắn hơn.

những cải tiến của răng sứ hi-zirconia so với răng sứ zirconia 3
(Răng sứ Hi-Zirconia có kích thước hạt nhỏ, mức độ hạt sát khít giúp răng sứ thẩm mỹ và chắc chắn hơn)

– Sử dụng chương trình nung thiêu kết chuẩn với nhiệt độ lên đến 1500 độ C sẽ làm cho hệ số giãn nở nhiệt của răng sứ Hi-Zirconia trở nên nhanh hơn, quá trình nung kết và thời gian hoàn thành răng sứ cũng được rút ngắn hơn rất nhiều.

– Độ bền nứt gãy của vật liệu đặc trưng cho khả năng chống lại tính lan truyền nứt gãy và là một đặc tính rất quan trọng của các loại răng sứ nha khoa làm tăng tuổi thọ cho răng sứ. Mặc dù cả 2 loại răng sứ này đều có độ bền nứt gãy cao, nhưng răng sứ Hi-Zirconia vẫn nhỉnh hơn Zirconia truyền thống, tạo nên sự bền chắc cho răng, giúp bệnh nhân ăn nhai thoải mái hơn.

những cải tiến của răng sứ hi-zirconia so với răng sứ zirconia 4
(Độ bền nứt gãy của răng sứ Hi-Zirconia cao hơn Zirconia truyền thống)

Chính những sự cải tiến của răng sứ Hi-Zirconia so với răng sứ Zirconia đã tạo nên một thế hệ răng sứ mới với những đặc tính được tối ưu nhất, kết hợp với đội ngũ bác sĩ có tay nghề cao, nhiều năm kinh nghiệm tại Nha Khoa Đông Nam sẽ tạo nên một sự hoàn hảo tuyệt đối dành cho khách hàng khi thực hiện làm răng sứ Hi-Zirconia.

những cải tiến của răng sứ hi-zirconia so với răng sứ zirconia 5
(Phục hình răng sứ thẩm mỹ tại Nha Khoa Đông Nam)

Tại Nha Khoa Đông Nam, khi làm răng sứ thẩm mỹ Hi-Zirconia, các bạn sẽ được bác sĩ chuyên khoa phục hình thăm khám và tư vấn hoàn toàn miễn phí.

Hãy Liên Hệ Với Chúng Tôi Để Được Khám Và Tư Vấn Miễn Phí !!!
Tư vấn 24/7 1900 7141
Hotline 0927 411 411
ĐẶT LỊCH KHÁM
DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
GIÁ TIỀN
Khám và tư vấn MIỄN PHÍ
Chụp X-Quang MIỄN PHÍ
Chụp CT Scanner 3D Cone Beam 500.000đ
Chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa MIỄN PHÍ
I. CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT
trồng răng implant tại nha khoa Đông Nam
LOẠI IMPLANT CHI PHÍ GHI CHÚ
Implant Hàn Quốc 700 USD 1 Trụ
Implant Pháp 850 USD 1 Trụ
Implant Mỹ 1.000 USD 1 Trụ
Implant ETK Activenew răng sứ mới 1.200 USD 1 Trụ
Implant NOBEL Active 1.400 USD 1 Trụ
Cấy ghép xương 8.000.000 VNĐ 1 Ống
Cấy màng xương 2.000.000 VNĐ 1 Đơn vị
- Miễn phí chụp CT Scanner 3D tại chỗ - Tặng răng sứ trên Implant trị giá: 1.000.000 vnđ (trong trường hợp phục hình răng sứ loại khác, quý khách hàng vui lòng bù tiền thêm). - Miễn phí cấy ghép xương trong trường hợp tiêu xương, thiếu xương. - Miễn phí chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa khi đến điều trị.
II. PHỤC HÌNH RĂNG SỨ
bọc răng sứ tại nha khoa đông nam
LOẠI RĂNG SỨ CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng sứ kim loại Ceramco III 1.000.000 VNĐ/Răng BH 3 Năm
Răng sứ Titan 2.000.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Emax 3.500.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Zirconia 4.500.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
new răng sứ mớiRăng toàn sứ cao cấp HI-Zirconia 6.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
Mặt dán sứ Laminate 5.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
+ Miễn phí chi phí khám và tư vấn. + Miễn phí chi phí chụp X-quang. + Miễn phí chữa tủy khi làm răng toàn sứ EMAX hoặc ZIRCONIA. + Giảm giá 50% Tẩy trắng răng đi kèm khi làm răng sứ.
III. HÀM THÁO LẮP
hàm tháo lắp tại nha khoa đông nam
RĂNG THÁO LẮP CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng xương (resine) 300.000 VNĐ/1 Răng  
Răng Composite sứ 500.000 VNĐ/1 Răng  
Hàm khung 2.000.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm nhựa dẻo 3.500.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm liên kết 8.000.000 - 10.000.000 VNĐ/Hàm Răng tính riêng
IV. NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU
nhổ răng tại nha khoa đông nam
NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU CHI PHÍ GHI CHÚ
Nhổ răng sữa trẻ em Miễn phí
Nhổ răng thường 500.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm trên 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm dưới 2.000.000 VNĐ 1 Răng
V. TẨY TRẮNG RĂNG
tẩy trắng răng tại nha khoa đông nam
TẨY TRẮNG RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Tẩy trắng răng 2.500.000 VNĐ 2 Hàm
Máng tẩy trắng răng 500.000 VNĐ 2 Hàm
Gel tẩy trắng răng 300.000 VNĐ 1 Ống
VI. ĐIỀU TRỊ NHA CHU (Cạo vôi đánh bóng)
Điều trị nha chu tại nha khoa Đông Nam
ĐIỀU TRỊ CHI PHÍ GHI CHÚ
Cạo vôi - Đánh bóng 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị nha chu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu trẻ em 100.000 VNĐ 2 Hàm
Rạch áp xe 500.000 VNĐ 1 Ca
Nạo nang - Mổ khối u 2.000.000 VNĐ 1 Ca
VII. CHỈNH NHA - NIỀNG RĂNG
chỉnh nha niềng răng tại nha khoa đông nam
CHỈNH HÌNH RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Niềng răng 25.000.000 VNĐ/1 Hàm Mắc cài tự buộc
Phẫu thuật hàm hô 60.000.000 VNĐ/1 Hàm 2 hàm 100.000.000 VNĐ
Phẫu thuật chỉnh hình răng 20.000.000 VNĐ/1 Đơn vị 30.000.000 VNĐ/2 Đơn vị
Phẫu thuật tạo hình nướu 20.000.000 VNĐ/1 Hàm 30.000.000 VNĐ/2 Hàm
Hàm Trainer trẻ em 5.000.000 VNĐ/1 Hàm  
VIII. TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY
Trám răng chữa tủy tại nha khoa đông nam
TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY CHI PHÍ GHI CHÚ
Trám răng Composite 300.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền chữa tủy
Trám răng trẻ em 100.000 VNĐ/1 Răng  
Đắp mặt răng 500.000 VNĐ/1 Răng  
Đóng chốt răng 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả Kim loại 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả sứ Zirconia 2.000.000 VNĐ/1 Răng  
Chữa tủy răng cửa 400.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền trám răng
Chữa tủy răng tiền cối 500.000 VNĐ/1 Răng
Chữa tủy răng cối lớn 700.000 VNĐ/1 Răng
IX. DỊCH VỤ KHÁC
Dịch vụ khác tại nha khoa đông nam
LOẠI DỊCH VỤ CHI PHÍ GHI CHÚ
Đính đá lên răng 300.000 VNĐ 1 Răng (Không bao gồm tiền đá)
Đắp răng nanh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Đắp răng khểnh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Gỡ răng nanh, khểnh 200.000 VNĐ 1 Răng
Máng duy trì niềng răng 800.000 VNĐ 1 Hàm
Máng chống nghiến 1.000.000 VNĐ 1 Hàm
.

liên hệ nha khoaNHA KHOA ĐÔNG NAM

Cơ sở 1: 411 Nguyễn Kiệm, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM

Cơ sở 2: 614 Lê Hồng Phong, Phường 10, Quận 10, TP.HCM

Điện thoại: (028).7307.7141

Hotline: 0927.411.411

Email: nhakhoadongnam@gmail.com

Leave a Reply

Ngày 08/01/2017 Nha Khoa Đông Nam đạt chứng nhận "DỊCH VỤ HOÀN HẢO" do cơ quan trung ương hội Sở Hữu Trí Tuệ & Sáng Tạo cấp