So Sánh Răng Sứ Kim Loại Và Răng Toàn Sứ

March 27, 2017
BS.Hùng
so sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ

Răng sứ vốn được chia ra thành 2 dòng chính đó là: răng sứ kim loại và răng toàn sứ. Hôm nay chúng ta sẽ so sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ để nắm rõ sự khác nhau của chúng nhé.

so sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ

Răng sứ được xem là một loại “vật liệu” quan trọng nhất được dùng trong các phương pháp phục hình thẩm mỹ cũng như hỗ trợ trong kỹ thuật trồng lại răng mất rất được ưa chuộng. Hiện nay có khá nhiều loại răng sứ được ra đời nhằm tạo thêm sự đa dạng, phong phú cho việc lựa chọn của bệnh nhân. Và như chúng ta cũng đã biết, tất cả các loại răng sứ vốn được chia ra thành 2 dòng răng chính là: răng sứ kim loại và răng toàn sứ. Hôm nay, chúng ta sẽ so sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ để hiểu rõ những đặc tính của chúng nhé.

– Răng sứ kim loại: là dòng răng sứ có cấu tạo bởi lớp khung sườn bên trong bằng các loại hợp kim như: Ni – Cr, Cr – Co, Ni – Co – Titan… và bên ngoài khung sườn này sẽ được phủ bởi một lớp men sứ.

– Răng toàn sứ: khác với răng sứ kim loại bởi lớp sườn bên trong của nó được đúc hoàn toàn bằng sứ nguyên chất, có thể trùng khớp luôn với lớp men sứ bên ngoài.

so sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ 1(Răng sứ toàn sứ và răng sứ kim loại)

Với sự so sánh giữa răng sứ kim loại và răng sứ toàn sứ mà chúng tôi tập hợp dưới đây sẽ giúp cho các bạn có sự nhận định đúng đắn nên lựa chọn loại răng sứ nào phù hợp với mong muốn của bản thân mình.

So sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ

1. Tính thẩm mỹ:

Răng sứ kim loại được cấu tạo từng khung sườn kim loại bên trong nên nó sẽ gây ảnh hưởng về màu sắc của răng sứ, khi có ánh sáng mạnh chiếu vào răng thì phần khung kim loại sẽ dễ bị phản quang làm cho thân răng bị ánh đen trông rất mất thẩm mỹ.

Răng sứ toàn sứ do được cấu tạo hoàn từ từ khối sứ nên sẽ không hề bị ánh đen, răng lại có màu sắc sáng bóng giống như răng thật.

so sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ 2(Độ thấu quang giữa răng toàn sứ và răng sứ kim loại)

2. Nguy cơ đen viền nướu:

Đây chính là điểm khác biệt dễ nhận thấy nhất giữa hai loại răng sứ này. Vì tính chất của kim loại là sẽ bị oxy hóa với môi trường axit trong khoang miệng nên sau một thời gian sử dụng, khung kim loại bên trong của răng sứ sẽ bị đen dần đi, không chỉ gây mất thẩm mỹ cho răng mà còn có thể gây ảnh hưởng đến sức khỏe của người sử dụng nếu bệnh nhân có tiền sử dị ứng với kim loại.

Với dòng răng sứ toàn sứ thì hiện tượng này sẽ hoàn toàn không thể xảy ra, tình trạng răng sứ vẫn được trắng bóng như lúc ban đầu.

so sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ 3(Thay răng sứ kim loại bị đen viền nướu thành răng toàn sứ tại Nha Khoa Đông Nam)

3. Tuổi thọ của răng:

Thông thường, tuổi thọ của răng sứ kim loại trung bình từ 5 – 7 năm, tuy nhiên vì lý do bị đen viền nướu nên bạn chỉ sử dụng khoảng 3 – 5 năm thì nên thay lại răng sứ mới để đảm bảo tính thẩm mỹ cho răng cũng như an toàn cho sức khỏe.

Tuổi thọ của răng sứ toàn sứ trung bình tồn tại từ 15 – 20 năm, thậm chí nó vẫn có thể tồn tại suốt đời nếu như được bệnh nhân chăm sóc kỹ lưỡng và đúng cách.

so sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ4(Vì hiện tượng đen viền nên chỉ khoảng 3 – 5 năm thì phải thay lại răng sứ kim loại)

4. Độ bền chắc của răng:

Độ bền chắc cũng là yêu cầu quan trọng hàng đầu cho răng phục hình. Răng mới phải đảm nhận tốt vai trò ăn nhai như răng thật, nhất là khi phục hình cho những răng chịu lực nhai lớn như răng hàm.

Dòng răng sứ kim loại phải nhờ đến khung sườn kim loại cứng chắc bên trong mới đủ sức chịu được lực nhai tác động lên răng và ăn nhai tốt. Thì dòng răng toàn sứ được nung ở nhiệt độ >1600 độ nên có độ cứng chắc rất cao, sức bền còn cao hơn cả dòng răng truyền thống.

so sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ 5(Răng toàn sứ có độ bền chắc rất cao)

Với sự so sánh giữa răng sứ kim loại và răng toàn sứ trên, chúng ta có thể thấy rõ ràng những ưu điểm vượt trội mà dòng răng toàn sứ có được, mặc dù có chi phí cao hơn răng sứ kim loại nhưng xét về tính lâu dài thì răng toàn sứ vẫn có hiệu quả kinh tế cao hơn.

Nhìn chung, để có thể lựa chọn cho mình loại răng sứ phù hợp để thực hiện phục hình thì các bạn nên đến trực tiếp nha khoa để các bác sĩ thăm khám cụ thể tình trạng sức khỏe răng miệng của bạn trước, từ đó mới có thể đưa ra được những lời khuyên nên lựa chọn loại răng sứ nào cho phù hợp với mong muốn của bạn nhất.

so sánh răng sứ kim loại và răng toàn sứ 6(Nên đến bác sĩ nha khoa để được tư vấn một cách chi tiết hơn)

Tại Nha Khoa Đông Nam, bạn sẽ được thăm khám và tư vấn hoàn toàn miễn phí bởi các bác sĩ chuyên khoa lĩnh vực phục hình răng thẩm mỹ. Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ theo thông tin bên dưới.

Hãy Liên Hệ Với Chúng Tôi Để Được Khám Và Tư Vấn Miễn Phí !!!
Tư vấn 24/7 1900 7141
Hotline 0927 411 411
ĐẶT LỊCH KHÁM
DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
GIÁ TIỀN
Khám và tư vấn MIỄN PHÍ
Chụp X-Quang MIỄN PHÍ
Chụp CT Scanner 3D Cone Beam 500.000đ
Chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa MIỄN PHÍ
I. CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT
trồng răng implant tại nha khoa Đông Nam
LOẠI IMPLANT CHI PHÍ GHI CHÚ
Implant Hàn Quốc 700 USD 1 Trụ
Implant Pháp 850 USD 1 Trụ
Implant Mỹ 1.000 USD 1 Trụ
Implant ETK Activenew răng sứ mới 1.200 USD 1 Trụ
Implant NOBEL Active 1.400 USD 1 Trụ
Cấy ghép xương 8.000.000 VNĐ 1 Ống
Cấy màng xương 2.000.000 VNĐ 1 Đơn vị
- Miễn phí chụp CT Scanner 3D tại chỗ - Tặng răng sứ trên Implant trị giá: 1.000.000 vnđ (trong trường hợp phục hình răng sứ loại khác, quý khách hàng vui lòng bù tiền thêm). - Miễn phí cấy ghép xương trong trường hợp tiêu xương, thiếu xương. - Miễn phí chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa khi đến điều trị.
II. PHỤC HÌNH RĂNG SỨ
bọc răng sứ tại nha khoa đông nam
LOẠI RĂNG SỨ CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng sứ kim loại Ceramco III 1.000.000 VNĐ/Răng BH 3 Năm
Răng sứ Titan 2.000.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Emax 3.500.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Zirconia 4.500.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
new răng sứ mớiRăng toàn sứ cao cấp HI-Zirconia 6.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
Mặt dán sứ Laminate 5.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
+ Miễn phí chi phí khám và tư vấn. + Miễn phí chi phí chụp X-quang. + Miễn phí chữa tủy khi làm răng toàn sứ EMAX hoặc ZIRCONIA. + Giảm giá 50% Tẩy trắng răng đi kèm khi làm răng sứ.
III. HÀM THÁO LẮP
hàm tháo lắp tại nha khoa đông nam
RĂNG THÁO LẮP CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng xương (resine) 300.000 VNĐ/1 Răng  
Răng Composite sứ 500.000 VNĐ/1 Răng  
Hàm khung 2.000.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm nhựa dẻo 3.500.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm liên kết 8.000.000 - 10.000.000 VNĐ/Hàm Răng tính riêng
IV. NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU
nhổ răng tại nha khoa đông nam
NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU CHI PHÍ GHI CHÚ
Nhổ răng sữa trẻ em Miễn phí
Nhổ răng thường 500.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm trên 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm dưới 2.000.000 VNĐ 1 Răng
V. TẨY TRẮNG RĂNG
tẩy trắng răng tại nha khoa đông nam
TẨY TRẮNG RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Tẩy trắng răng 2.500.000 VNĐ 2 Hàm
Máng tẩy trắng răng 500.000 VNĐ 2 Hàm
Gel tẩy trắng răng 300.000 VNĐ 1 Ống
VI. ĐIỀU TRỊ NHA CHU (Cạo vôi đánh bóng)
Điều trị nha chu tại nha khoa Đông Nam
ĐIỀU TRỊ CHI PHÍ GHI CHÚ
Cạo vôi - Đánh bóng 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị nha chu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu trẻ em 100.000 VNĐ 2 Hàm
Rạch áp xe 500.000 VNĐ 1 Ca
Nạo nang - Mổ khối u 2.000.000 VNĐ 1 Ca
VII. CHỈNH NHA - NIỀNG RĂNG
chỉnh nha niềng răng tại nha khoa đông nam
CHỈNH HÌNH RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Niềng răng 25.000.000 VNĐ/1 Hàm Mắc cài tự buộc
Phẫu thuật hàm hô 60.000.000 VNĐ/1 Hàm 2 hàm 100.000.000 VNĐ
Phẫu thuật chỉnh hình răng 20.000.000 VNĐ/1 Đơn vị 30.000.000 VNĐ/2 Đơn vị
Phẫu thuật tạo hình nướu 20.000.000 VNĐ/1 Hàm 30.000.000 VNĐ/2 Hàm
Hàm Trainer trẻ em 5.000.000 VNĐ/1 Hàm  
VIII. TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY
Trám răng chữa tủy tại nha khoa đông nam
TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY CHI PHÍ GHI CHÚ
Trám răng Composite 300.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền chữa tủy
Trám răng trẻ em 100.000 VNĐ/1 Răng  
Đắp mặt răng 500.000 VNĐ/1 Răng  
Đóng chốt răng 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả Kim loại 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả sứ Zirconia 2.000.000 VNĐ/1 Răng  
Chữa tủy răng cửa 400.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền trám răng
Chữa tủy răng tiền cối 500.000 VNĐ/1 Răng
Chữa tủy răng cối lớn 700.000 VNĐ/1 Răng
IX. DỊCH VỤ KHÁC
Dịch vụ khác tại nha khoa đông nam
LOẠI DỊCH VỤ CHI PHÍ GHI CHÚ
Đính đá lên răng 300.000 VNĐ 1 Răng (Không bao gồm tiền đá)
Đắp răng nanh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Đắp răng khểnh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Gỡ răng nanh, khểnh 200.000 VNĐ 1 Răng
Máng duy trì niềng răng 800.000 VNĐ 1 Hàm
Máng chống nghiến 1.000.000 VNĐ 1 Hàm
.

liên hệ nha khoaNHA KHOA ĐÔNG NAM

Cơ sở 1: 411 Nguyễn Kiệm, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM

Cơ sở 2: 614 Lê Hồng Phong, Phường 10, Quận 10, TP.HCM

Điện thoại: (028).7307.7141

Hotline: 0927.411.411

Email: nhakhoadongnam@gmail.com

Leave a Reply

Ngày 08/01/2017 Nha Khoa Đông Nam đạt chứng nhận "DỊCH VỤ HOÀN HẢO" do cơ quan trung ương hội Sở Hữu Trí Tuệ & Sáng Tạo cấp