Ưu Nhược Điểm Các Phương Pháp Niềng Răng Hiện Nay?

December 7, 2017
BS.Hùng
Ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng

Niềng răng là phương pháp phổ biến nhất hiện nay khắc phục tình trạng răng mọc lệch lạc. Cùng tìm hiểu ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng hiện nay?

Ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng
(Tùy theo độ tuổi và tình trạng răng miệng mà áp dụng phương pháp niềng răng)

Độ tuổi thích hợp nhất sau khi niềng răng là từ 12 – 15 tuổi, sau khi bé thay răng sữa và mọc đầy đủ răng vĩnh viễn. Tùy theo độ tuổi và tình trạng răng miệng của bạn mà bác sĩ sẽ chỉ định phương án niềng răng phù hợp và hiệu quả nhất.

Tìm hiểu các ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng hiện nay?

Niềng răng được sử dụng cho những trường hợp răng có xu hướng mọc lệch lạc, không đúng vị trí dẫn đến sai khớp cắn, ảnh hưởng đến thẩm mỹ của khuôn mặt.

Với sự phát triển vượt bậc của nha khoa, điều trị chỉnh nha cho những trường hợp răng mọc bất thường không còn quá phức tạp và khó khăn, bệnh nhân có thể lựa chọn cho mình một phương pháp điều trị thích hợp với nhu cầu và điều kiện của mình. Các phương pháp niềng răng hiện nay bao gồm:

Niềng răng bằng mắc cài: Phương pháp niềng răng bằng mắc cài hiện nay là được sử dụng phổ biến nhất, bao gồm 3 loại sau:

1. Niềng răng mắc cài kim loại

Đây là loại mắc cài niềng răng cơ bản, được áp dụng đầu tiên trong lịch sử chỉnh nha. Mắc cài kim loại có thể được làm bằng vàng, bạc hay thép không gỉ đi cùng với các dây cung cao su có độ đàn hồi tốt, vừa có tác dụng giữ khung và định hình cấu trúc hàm, vừa có tác dụng tạo lực kéo dịch chuyển răng về vị trí mong muốn.

Ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng 1
(Mắc cài kim loại phù hợp niềng răng cho trẻ em)

Ưu điểm:

– Chi phí rẻ nhất, phù hợp với túi tiền của nhiều người, riêng mắc cài bằng vàng có thể đắt hơn một chút do tính chất vật liệu sử dụng.

– Quy trình đơn giản, không đòi hỏi máy móc phức tạp.

– Dây cài có nhiều màu sắc, thích hợp sử dụng cho trẻ em.

– Thời gian chỉnh nha nhanh chóng nhờ tác dụng lực kéo ổn định.

Nhược điểm:

– Không có tính thẩm mỹ cao trong quá trình niềng răng, mắc cài lộ rõ trên cung hàm.

– Mắc cài có thể bị gãy, bong sút nếu vận động mạnh, ảnh hưởng đến thời gian chỉnh nha.

– Chất liệu kim loại có thể gây kích ứng nướu răng và má, có hại cho cơ thể đối với một số bệnh nhân nhạy cảm.

– Cần kiêng kỵ những loại đồ ăn cứng, dai có thể dính vào niềng răng.

2. Niềng răng mắc cài sứ

Loại mắc cài này ra đời để khắc phục nhược điểm của mắc cài kim loại. Có sự cải tiến vượt trội khi vẫn sử dụng các mắc cài truyền thống nhưng chất liệu mang tính thẩm mỹ cao hơn, được làm bằng hợp kim gốm và một số chất liệu vô cơ khác.

Ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng 2
(Niềng răng bằng mắc cài sứ)

Ưu điểm:

– Tính thẩm mỹ cao do mắc cài bằng sứ, màu tương đồng với màu răng tự nhiên; một số loại còn có dây thun và dây cung môi màu trong suốt, khó phát hiện khi giao tiếp.

– Các dây thun có độ đàn hồi tốt, mang lại kết quả chỉnh nha cao.

– Chất liệu sứ có khả năng chịu lực khi va đập, rất khó bị phá vỡ.

Nhược điểm:

– Lực kéo của mắc cài sứ kém hơn mắc cài kim loại nên thời gian niềng răng sẽ kéo dài hơn.

– Có thể mang lại cảm giác khó chịu, không thoải mái do chốt niềng răng lớn hơn so với loại khác.

– Chân đế xung quanh có thể bị nhiễm màu nếu không vệ sinh răng miệng và mắc cài đúng cách.

– Chi phí cao hơn mắc cài kim loại.

3. Mắc cài tự khóa

Là phương pháp niềng răng mới, trong đó mắc cài sẽ có một hệ thống nắp trước tự động hoặc cánh kim loại để đậy và giữ dây ở trong mắc cài mà không cần sử dụng dây thun như mắc cài kim loại thường. Dây cung sẽ trượt một cách tự do trong rãnh của mắc cài.

Ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng 3
(Mắc cài tự khóa)

Ưu điểm

– Lực ma sát được giảm xuống nhờ dây trượt tự do trong rãnh mắc cài, do đó, lực được sử dụng nhẹ hơn, dây ít bị biến dạng, hạn chế tình trạng đau nhức răng và nướu.

– Giảm thiểu thời gian đeo niềng răng.

– Không cần thường xuyên đến bác sĩ để điều chỉnh dây cung trong quy trình niềng răng.

Nhược điểm:

– Độ dày của mắc cài khá lớn, có thể gây khó chịu khi mới đeo.

– Mắc cài đòi hỏi sự tinh vi trong thiết kế nên chi phí cao hơn mắc cài niềng răng thông thường.

4. Niềng răng bằng mắc cài mặt lưỡi

Thay vì gắn trực tiếp mắc cài lên mặt trước của răng thì chúng lại được bác sĩ gắn vào mặt trong của răng, nơi tiếp xúc với lưỡi. Vì vậy kỹ thuật này đạt hiệu quả thẩm mỹ trong giai đoạn chỉnh nha. Tuy nhiên, mắc cài tiếp xúc với lưỡi khiến bệnh nhân cảm giác vướng víu, chật chội khi mới đeo mắc cài, việc vệ sinh răng miệng cũng gặp nhiều khó khăn. Nếu bệnh nhân không quan tâm vệ sinh răng miệng tốt trong giai đoạn này thì nguy cơ mắc bệnh răng miệng, hôi miệng cao hơn người bình thường.

Ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng 4
(Mắc cài mặt lưỡi)

Ưu điểm:

– Tính thẩm mỹ cao, người đeo không sợ bị người khác phát hiện. Đây là phương pháp niềng răng phù hợp với những người có tính chất công việc phải giao tiếp nhiều.

Nhược điểm:

– Chi phí cao, có sự khó chịu cho lưỡi trong những ngày đầu mới gắn mắc cài.

– Kỹ thuật này yêu cầu bác sĩ thực hiện phải có tay nghề và chuyên môn cao thì mới đem lại hiệu quả chỉnh nha cao và an toàn cho bệnh nhân.

Niềng răng không mắc cài: là phương pháp chỉnh nha không cần đeo các khí cụ mắc cài như các kỹ thuật khác mà sử dụng một loại khay trong suốt, có tác dụng chỉnh nha không thua kém gì khí cụ có gắn mắc cài.

Ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng 5
(Niềng răng không mắc cài)

Ưu điểm:

– Niềng răng không mắc cài có thể tháo lắp rất tiện lợi và thoải mái.

– Dễ vệ sinh răng miệng.

– Tính thẩm mỹ cao, khó phát hiện.

Nhược điểm:

– Chi phí khá cao.

– Việc mới mang khay sẽ gây ra một số khó khăn về phát âm, ăn uống.

Niềng răng với khí cụ tháo lắp: Niềng răng tháo lắp là loại niềng mà bệnh nhân có thể tự tháo ra lắp vào tùy lúc. Là phương pháp sử dụng khay trong suốt, trong mỗi bộ khay bác sĩ đã có chỉnh sửa với những điểm tạo lực sẽ đưa răng vào vị trí mong muốn. Và bắt buộc bạn phải mang trong một khoảng thời gian nhất định.

Ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng 6
(Niềng răng bằng khí cụ tháo lắp)

Ưu điểm:

– Giá thành rẻ.

– Đơn giản, mất ít thời gian cho việc chuẩn bị.

– Tháo lắp, vệ sinh răng miệng dễ dàng.

– Có thể thay mới hoặc đổi khí cụ một cách dễ dàng.

Nhược điểm:

– Khi ăn phải tháo khí cụ ra ngoài.

– Sẽ có cảm giác khó chịu khi lần đầu sử dụng.

Các loại mắc cài niềng răng đểu sở hữu nhữngưu và nhược điểm riêng. Không có một loại phương pháp niềng răng tốt nhất cho mọi trường hợp mà tùy vào độ tuổi và tình trạng răng miệng khác nhau sẽ có loại phương pháp niềng răng bằng mắc cài phụ hợp riêng. Để biết mình thích hợp với loại mắc cài nào, tốt nhất bạn nên đến một trung tâm Nha Khoa uy tín để được các bác sĩ thăm khám và tư vấn.

Ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng 7
(Cơ sở vật chất hiện đại cùng đội ngũ bác sĩ chuyên nghiệp tại Nha Khoa Đông Nam)

Thông qua bài viết ưu nhược điểm các phương pháp niềng răng hiện nay? Chắc hẳn các bạn đã biết rằng không phải phương pháp nào niềng răng tốt cũng có thể áp dụng cho bạn được. Tùy theo tình hình răng miệng như thế nào mà bác sĩ sẽ chỉ định phương pháp phù hợp và hiệu quả nhất cho bạn. Hãy liên hệ ngay với bác sĩ chuyên khoa răng – hàm – mặt qua số 0927 411 411 để được khám và tư vấn miễn phí.

Hãy Liên Hệ Với Chúng Tôi Để Được Khám Và Tư Vấn Miễn Phí !!!
Tư vấn 24/7 1900 7141
Hotline 0927 411 411
ĐẶT LỊCH KHÁM
DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
GIÁ TIỀN
Khám và tư vấn MIỄN PHÍ
Chụp X-Quang MIỄN PHÍ
Chụp CT Scanner 3D Cone Beam 500.000đ
Chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa MIỄN PHÍ
I. CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT
trồng răng implant tại nha khoa Đông Nam
LOẠI IMPLANT CHI PHÍ GHI CHÚ
Implant Hàn Quốc 700 USD 1 Trụ
Implant Pháp 850 USD 1 Trụ
Implant Mỹ 1.000 USD 1 Trụ
Implant ETK Activenew răng sứ mới 1.200 USD 1 Trụ
Implant NOBEL Active 1.400 USD 1 Trụ
Cấy ghép xương 8.000.000 VNĐ 1 Ống
Cấy màng xương 2.000.000 VNĐ 1 Đơn vị
- Miễn phí chụp CT Scanner 3D tại chỗ - Tặng răng sứ trên Implant trị giá: 1.000.000 vnđ (trong trường hợp phục hình răng sứ loại khác, quý khách hàng vui lòng bù tiền thêm). - Miễn phí cấy ghép xương trong trường hợp tiêu xương, thiếu xương. - Miễn phí chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa khi đến điều trị.
II. PHỤC HÌNH RĂNG SỨ
bọc răng sứ tại nha khoa đông nam
LOẠI RĂNG SỨ CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng sứ kim loại Ceramco III 1.000.000 VNĐ/Răng BH 3 Năm
Răng sứ Titan 2.000.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Emax 3.500.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Zirconia 4.500.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
new răng sứ mớiRăng toàn sứ cao cấp HI-Zirconia 6.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
Mặt dán sứ Laminate 5.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
+ Miễn phí chi phí khám và tư vấn. + Miễn phí chi phí chụp X-quang. + Miễn phí chữa tủy khi làm răng toàn sứ EMAX hoặc ZIRCONIA. + Giảm giá 50% Tẩy trắng răng đi kèm khi làm răng sứ.
III. HÀM THÁO LẮP
hàm tháo lắp tại nha khoa đông nam
RĂNG THÁO LẮP CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng xương (resine) 300.000 VNĐ/1 Răng  
Răng Composite sứ 500.000 VNĐ/1 Răng  
Hàm khung 2.000.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm nhựa dẻo 3.500.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm liên kết 8.000.000 - 10.000.000 VNĐ/Hàm Răng tính riêng
IV. NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU
nhổ răng tại nha khoa đông nam
NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU CHI PHÍ GHI CHÚ
Nhổ răng sữa trẻ em Miễn phí
Nhổ răng thường 500.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm trên 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm dưới 2.000.000 VNĐ 1 Răng
V. TẨY TRẮNG RĂNG
tẩy trắng răng tại nha khoa đông nam
TẨY TRẮNG RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Tẩy trắng răng 2.500.000 VNĐ 2 Hàm
Máng tẩy trắng răng 500.000 VNĐ 2 Hàm
Gel tẩy trắng răng 300.000 VNĐ 1 Ống
VI. ĐIỀU TRỊ NHA CHU (Cạo vôi đánh bóng)
Điều trị nha chu tại nha khoa Đông Nam
ĐIỀU TRỊ CHI PHÍ GHI CHÚ
Cạo vôi - Đánh bóng 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị nha chu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu trẻ em 100.000 VNĐ 2 Hàm
Rạch áp xe 500.000 VNĐ 1 Ca
Nạo nang - Mổ khối u 2.000.000 VNĐ 1 Ca
VII. CHỈNH NHA - NIỀNG RĂNG
chỉnh nha niềng răng tại nha khoa đông nam
CHỈNH HÌNH RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Niềng răng 25.000.000 VNĐ/1 Hàm Mắc cài tự buộc
Phẫu thuật hàm hô 60.000.000 VNĐ/1 Hàm 2 hàm 100.000.000 VNĐ
Phẫu thuật chỉnh hình răng 20.000.000 VNĐ/1 Đơn vị 30.000.000 VNĐ/2 Đơn vị
Phẫu thuật tạo hình nướu 20.000.000 VNĐ/1 Hàm 30.000.000 VNĐ/2 Hàm
Hàm Trainer trẻ em 5.000.000 VNĐ/1 Hàm  
VIII. TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY
Trám răng chữa tủy tại nha khoa đông nam
TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY CHI PHÍ GHI CHÚ
Trám răng Composite 300.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền chữa tủy
Trám răng trẻ em 100.000 VNĐ/1 Răng  
Đắp mặt răng 500.000 VNĐ/1 Răng  
Đóng chốt răng 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả Kim loại 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả sứ Zirconia 2.000.000 VNĐ/1 Răng  
Chữa tủy răng cửa 400.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền trám răng
Chữa tủy răng tiền cối 500.000 VNĐ/1 Răng
Chữa tủy răng cối lớn 700.000 VNĐ/1 Răng
IX. DỊCH VỤ KHÁC
Dịch vụ khác tại nha khoa đông nam
LOẠI DỊCH VỤ CHI PHÍ GHI CHÚ
Đính đá lên răng 300.000 VNĐ 1 Răng (Không bao gồm tiền đá)
Đắp răng nanh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Đắp răng khểnh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Gỡ răng nanh, khểnh 200.000 VNĐ 1 Răng
Máng duy trì niềng răng 800.000 VNĐ 1 Hàm
Máng chống nghiến 1.000.000 VNĐ 1 Hàm
.

liên hệ nha khoaNHA KHOA ĐÔNG NAM

Cơ sở 1: 411 Nguyễn Kiệm, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM

Cơ sở 2: 614 Lê Hồng Phong, Phường 10, Quận 10, TP.HCM

Điện thoại: (028).7307.7141

Hotline: 0927.411.411

Email: nhakhoadongnam@gmail.com

Leave a Reply