Đặc Điểm Cơ Bản Của Các Loại Răng Giả Hiện Nay Là Gì?

April 11, 2017
BS.Hùng
dac-diem-co-ban-cua-cac-loai-rang-gia-hien-nay-la-gi

Đặc điểm cơ bản của các loại răng giả hiện nay là gì? Các loại răng giả phổ biến hiện nay gồm những loại nào, chúng có những ưu nhược điểm gì và những trường hợp nào thì nên dùng răng giả cố định?

dac-diem-co-ban-cua-cac-loai-rang-gia-hien-nay-la-giRăng giả là một sản phẩm nha khoa thường được sử dụng để phục hình răng hư tổn hoặc thay thế những trường hợp mất răng. Hiện nay trồng răng giả phổ biến nhất là sử dụng các loại răng sứ vì chúng có những đặc tính sinh học gần giống với răng thật nhất và độ bền, độ cứng thậm chí cao hơn cả răng thật.

đặc điểm cơ bản của các loại răng giả hiện nay là gì 1
Răng sứ là một sản phẩm răng giả được ưa chuộng nhất hiện nay

Đặc điểm cơ bản của các loại răng giả

1. Các loại răng giả phổ biến nhất hiện nay:

– Kỹ thuật làm răng giả xuất hiện khá lâu với nhiều sản phẩm và chất lượng khác nhau. Tuy nhiên hiện nay có thể phân làm các nhóm chính như sau:

+ Răng sứ kim loại thường: Phần khung sườn được cấu tạo từ hợp kim ( thường là Cr -Ni hoặc Co – Cr ). Bên ngoài phủ một lớp sứ trắng có màu sắc phù hợp với từng bệnh nhân

+ Răng sứ hợp kim: Cấu tạo phần khung sườn gồm hợp kim Cr- Ni -Titan. Trong đó Titan chiêm thành phần quan trọng nhất. Bên ngoài phủ một hoặc nhiều lớp sứ. Độ cứng cao hơn răng sứ kim loại thường.

+ Răng sứ quý kim: khung sườn được chế tạo bởi những kim loại quý, đắt tiền như Plantin, vàng hoặc pallatium. Bên ngoài phủ một hoặc nhiều lớp sứ trắng.

– Nhược điểm chung của các loại răng giả kim loại có sườn kim loại là thời gian sử dụng không được lâu, quá trình sử dụng dễ bị đen viền nướu. Một vài trường hợp khác ít xảy ra hơn như kích ứng nướu do tiếp xúc lâu ngày với kim loại gây sưng đỏ, viêm nướu…Đương nhiên về độ thẩm mỹ thì không thể giống với răng thật.

đặc điểm cơ bản của các loại răng giả hiện nay là gì 2
Răng toàn sứ có đặc tính thẩm mỹ, sinh học gần giống với răng thật nhất

+ Răng toàn sứ (Emax, Cercon/ Zirconia): Đây là sản phẩm công nghệ cao, phần khung được cũng được gia công hoàn toàn bằng sứ, bên ngoài cũng được phủ nhiều lớp sứ. Răng toàn sứ là giải pháp thẩm mỹ hàng đầu hiện nay để phục hình răng.

– Răng toàn sứ giúp cải thiện hoàn toàn mọi khuyết điểm từ các loại răng giả thế hệ cũ. Chính vì thế trong các loại răng giả hiện hiện nay thì răng toàn sứ là giải pháp tối ưu nhất cho phục hình răng thẩm mỹ khi mối quan tâm tối đa nằm ở yếu tố răng đẹp tự nhiên.

– Răng toàn sứ không chỉ đảm bảo thẩm mỹ mà còn phục hồi chức năng ăn nhai tuyệt vời với độ chịu lực trung bình từ 360-9000MPa ( trong khi răng thật chỉ từ 80-120Mpa).

2 loại răng toàn sứ được ưa chuộng nhất hiện nay là Emax và răng sứ cao cấp Zirconia:

– Răng toàn sứ Emax: Được xem như là sản phẩm răng sứ tốt nhất vì có các đặc tính vật lý, sinh học gần như giống hoàn toàn với răng thật. Đây là loại rất được ưa chuộng tại châu Âu và nhiều nước khác.
Răng toàn sứ emax thích hợp phục hình ở vị trí răng cửa vì độ thẩm mỹ cao, tuy nhiên độ cứng lại thấp hơn so với răng sứ cao cấp Zirconia

đặc điểm cơ bản của các loại răng giả hiện nay là gì 3
Bệnh nhân bọc sứ Zirconia 2 hàm

– Răng sứ cao cấp Zirconia: là sản phẩm có độ bền cao nhất, cứng nhất nhưng so về độ thẩm mỹ, Zirconia kém hơn 1 bậc so với Emax.

– Nhưng xét về tổng quan nếu bọc răng sứ 2 hàm nên lựa chọn toàn bộ là zirconia hoặc có thể lựa chọn răng cửa dùng Emax, răng hàm dùng Zirconia thì thật sự hoàn hảo.

2. Tổng kết

– Cho dù là sử dụng răng giả loại nào thì cũng đều có mục đích chung là khôi phục tính thẩm mỹ và sức ăn nhai. Tùy theo nhu cầu và điều kiện mà có thể lựa chọn một sản phẩm phù hợp nhất cho mình.

– Xét kỹ hơn thật sự cũng không có loại răng sứ thẩm mỹ nào luôn luôn là lựa chọn tốt nhất dành cho tất cả mọi người. Việc chọn một loại răng sứ tốt thay đổi tùy theo nhu cầu phục hình cụ thể của bệnh nhân.

đặc điểm cơ bản của các loại răng giả hiện nay là gì 4
Bệnh nhân trồng giả bằng phương pháp cấy implant và phục hình răng sứ

– Sau khi tham khảo qua về các loại răng giả kể trên, bệnh nhân có thể hình thành một phần quyết định cho mình đồng thời xem xét thêm, thảo luận thêm các vấn đề liên quan với bác sĩ. Một bác sỹ có kinh nghiệm chuyên sâu về lĩnh vực răng sứ thẩm mỹ sẽ hướng bạn đến một lựa chọn tốt nhất, đủ đáp ứng cả hai mối quan tâm về thẩm mỹ cũng như nhu cầu chức năng cho răng cần phục hình.

Tham khảo bảng giá trồng răng sứ tại Nha khoa Đông Nam:

LOẠI RĂNG SỨ CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng sứ kim loại ceramco III 1.000.000 VNĐ/1 Răng BH 3 Năm
Răng sứ Titan 2.000.000 VNĐ/1 Răng BH 5 Năm
Răng sứ Emax(Toàn sứ) 3.500.000 VNĐ/1 Răng BH 5 Năm
Răng sứ Zirconia – Cercon/HT 4.500.000 VNĐ/1 Răng BH 10 Năm
Mặt dán sứ (Laminate sứ) 5.000.000 VNĐ/1 Răng BH 10 Năm
+ Miễn phí chi phí khám và tư vấn.
+ Miễn phí chi phí chụp X-quang.
+ Miễn phí chữa tủy khi làm răng toàn sứ EMAX hoặc ZIRCONIA.
+ Giảm giá 50% Tẩy trắng răng đi kèm khi làm răng sứ.

Mọi thắc mắc về câu hỏi đặc điểm cơ bản của các loại răng giả hiện nay là gì? cũng như phương pháp trồng răng vui lòng liên hệ với chúng tôi qua thông tin liên hệ bên dưới.

Hãy Liên Hệ Với Chúng Tôi Để Được Khám Và Tư Vấn Miễn Phí !!!
Tư vấn 24/7 1900 7141
Hotline 0927 411 411
ĐẶT LỊCH KHÁM
DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
GIÁ TIỀN
Khám và tư vấn MIỄN PHÍ
Chụp X-Quang MIỄN PHÍ
Chụp CT Scanner 3D Cone Beam 500.000đ
Chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa MIỄN PHÍ
I. CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT
trồng răng implant tại nha khoa Đông Nam
LOẠI IMPLANT CHI PHÍ GHI CHÚ
Implant Hàn Quốc 700 USD 1 Trụ
Implant Pháp 850 USD 1 Trụ
Implant Mỹ 1.000 USD 1 Trụ
Implant ETK Activenew răng sứ mới 1.200 USD 1 Trụ
Implant NOBEL Active 1.400 USD 1 Trụ
Cấy ghép xương 8.000.000 VNĐ 1 Ống
Cấy màng xương 2.000.000 VNĐ 1 Đơn vị
- Miễn phí chụp CT Scanner 3D tại chỗ - Tặng răng sứ trên Implant trị giá: 1.000.000 vnđ (trong trường hợp phục hình răng sứ loại khác, quý khách hàng vui lòng bù tiền thêm). - Miễn phí cấy ghép xương trong trường hợp tiêu xương, thiếu xương. - Miễn phí chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa khi đến điều trị.
II. PHỤC HÌNH RĂNG SỨ
bọc răng sứ tại nha khoa đông nam
LOẠI RĂNG SỨ CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng sứ kim loại Ceramco III 1.000.000 VNĐ/Răng BH 3 Năm
Răng sứ Titan 2.000.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Emax 3.500.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Zirconia 4.500.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
new răng sứ mớiRăng toàn sứ cao cấp HI-Zirconia 6.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
Mặt dán sứ Laminate 5.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
+ Miễn phí chi phí khám và tư vấn. + Miễn phí chi phí chụp X-quang. + Miễn phí chữa tủy khi làm răng toàn sứ EMAX hoặc ZIRCONIA. + Giảm giá 50% Tẩy trắng răng đi kèm khi làm răng sứ.
III. HÀM THÁO LẮP
hàm tháo lắp tại nha khoa đông nam
RĂNG THÁO LẮP CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng xương (resine) 300.000 VNĐ/1 Răng  
Răng Composite sứ 500.000 VNĐ/1 Răng  
Hàm khung 2.000.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm nhựa dẻo 3.500.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm liên kết 8.000.000 - 10.000.000 VNĐ/Hàm Răng tính riêng
IV. NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU
nhổ răng tại nha khoa đông nam
NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU CHI PHÍ GHI CHÚ
Nhổ răng sữa trẻ em Miễn phí
Nhổ răng thường 500.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm trên 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm dưới 2.000.000 VNĐ 1 Răng
V. TẨY TRẮNG RĂNG
tẩy trắng răng tại nha khoa đông nam
TẨY TRẮNG RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Tẩy trắng răng 2.500.000 VNĐ 2 Hàm
Máng tẩy trắng răng 500.000 VNĐ 2 Hàm
Gel tẩy trắng răng 300.000 VNĐ 1 Ống
VI. ĐIỀU TRỊ NHA CHU (Cạo vôi đánh bóng)
Điều trị nha chu tại nha khoa Đông Nam
ĐIỀU TRỊ CHI PHÍ GHI CHÚ
Cạo vôi - Đánh bóng 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị nha chu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu trẻ em 100.000 VNĐ 2 Hàm
Rạch áp xe 500.000 VNĐ 1 Ca
Nạo nang - Mổ khối u 2.000.000 VNĐ 1 Ca
VII. CHỈNH NHA - NIỀNG RĂNG
chỉnh nha niềng răng tại nha khoa đông nam
CHỈNH HÌNH RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Niềng răng 25.000.000 VNĐ/1 Hàm Mắc cài tự buộc
Phẫu thuật hàm hô 60.000.000 VNĐ/1 Hàm 2 hàm 100.000.000 VNĐ
Phẫu thuật chỉnh hình răng 20.000.000 VNĐ/1 Đơn vị 30.000.000 VNĐ/2 Đơn vị
Phẫu thuật tạo hình nướu 20.000.000 VNĐ/1 Hàm 30.000.000 VNĐ/2 Hàm
Hàm Trainer trẻ em 5.000.000 VNĐ/1 Hàm  
VIII. TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY
Trám răng chữa tủy tại nha khoa đông nam
TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY CHI PHÍ GHI CHÚ
Trám răng Composite 300.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền chữa tủy
Trám răng trẻ em 100.000 VNĐ/1 Răng  
Đắp mặt răng 500.000 VNĐ/1 Răng  
Đóng chốt răng 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả Kim loại 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả sứ Zirconia 2.000.000 VNĐ/1 Răng  
Chữa tủy răng cửa 400.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền trám răng
Chữa tủy răng tiền cối 500.000 VNĐ/1 Răng
Chữa tủy răng cối lớn 700.000 VNĐ/1 Răng
IX. DỊCH VỤ KHÁC
Dịch vụ khác tại nha khoa đông nam
LOẠI DỊCH VỤ CHI PHÍ GHI CHÚ
Đính đá lên răng 300.000 VNĐ 1 Răng (Không bao gồm tiền đá)
Đắp răng nanh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Đắp răng khểnh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Gỡ răng nanh, khểnh 200.000 VNĐ 1 Răng
Máng duy trì niềng răng 800.000 VNĐ 1 Hàm
Máng chống nghiến 1.000.000 VNĐ 1 Hàm
.

liên hệ nha khoaNHA KHOA ĐÔNG NAM

Cơ sở 1: 411 Nguyễn Kiệm, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM

Cơ sở 2: 614 Lê Hồng Phong, Phường 10, Quận 10, TP.HCM

Điện thoại: (028).7307.7141

Hotline: 0927.411.411

Email: nhakhoadongnam@gmail.com

Leave a Reply

Ngày 08/01/2017 Nha Khoa Đông Nam đạt chứng nhận "DỊCH VỤ HOÀN HẢO" do cơ quan trung ương hội Sở Hữu Trí Tuệ & Sáng Tạo cấp