Nên chọn sử dụng răng sứ hay răng nhựa composite

March 23, 2017
NHA KHOA ĐÔNG NAM
Nên chọn sử dụng răng sứ hay răng nhựa composite

Có nhiều bệnh nhân thường nhầm lẫn giữa răng sứ và răng nhựa composite vì thoạt nhìn chúng khá giống nhau. Vậy làm thế nào để hiểu chính xác 2 loại này và làm sao để phân biệt răng sứ và răng nhựa?

Nên chọn sử dụng răng sứ hay răng nhựa composite

1. Răng nhựa composite là gì?

Composite là chất liệu tổng hợp, được dùng nhiều trong nha khoa từ những năm đầu của thập niên 90 có tác dụng như chất thay thế mô răng bởi có nhiều đặc tính gần với răng thật như: màu sắc gần giống màu răng, chống chịu được sự mài mòn, độ nén chịu lực và đặc biệt là không độc cho cơ thể.

Composite thường dùng làm chất trám để phục hình, phục hồi các răng hư tổn ở mức độ nhẹ hoặc có thể đắp tạo răng giả, răng khểnh, răng nanh tạm thời… Độ bóng mang lại vẻ thẩm mỹ cho răng trên bề mặt lớp composite duy trì được khoảng 2 đến 3 năm. Sau khoảng thời gian đó có thể cần phải tiến hành phục hồi lại.

Nên chọn sử dụng răng sứ hay răng nhựa composite 2

Lưu ý sử dụng: Composite có độ giãn nở vì nhiệt khác so với men răng vì vậy không nên ăn thức ăn có nhiệt độ quá nóng hoặc quá lạnh dẫn đến tình trạng hai lớp chất liệu có sự thay đổi thể tích khác nhau khi tiếp xúc với cùng một mức nhiệt độ nóng hoặc lạnh khác nhau làm cho hai lớp vật chất này trượt lên và rời ra khỏi nhau.

2. Răng sứ

Sứ là vật liệu phổ biến trong nha khoa, bọc răng sứ cũng là một trong những giải pháp được đông đảo người dân lựa chọn khi muốn phục hồi hoặc làm mới lại hàm răng của họ. Răng sứ có nhiều loại, chất lượng răng sứ phục thuộc vào vật liệu sứ và công nghệ gia công răng sứ.

Nên chọn sử dụng răng sứ hay răng nhựa composite 3

Răng sứ được chỉ định sử dụng cho các trường hợp răng bị mất, bị sứt, mẻ, bị vỡ lớn, hoặc răng bị nhiễm màu mà không thể dùng các biện pháp tẩy trắng. Trong các trường hợp này đều có thể sử dụng răng sứ để phục hồi lại chức năng răng và thẩm mỹ răng.

Răng sứ có độ bền và thẫm mỹ cao hơn so với răng nhựa composite rất nhiều. Do đó thời gian sử dụng lâu dài hơn, răng sứ cao cấp có thể sử dụng đến 15- 20 năm nếu được chăm sóc đúng cách.

Nên chọn sử dụng răng sứ hay răng nhựa composite 5

Quá trình bọc răng sứ chỉ tác động lên răng cần phục hình mà không làm ản hưởng đến các răng kế cận khác. Trường hợp nếu răng không có dấu hiệu viêm tủy thì phần tủy sẽ được giữ lại an toàn, đảm bảo răng được bảo vệ tốt nhất.

Lựa chọn sử dụng răng nhựa composite hoặc răng sứ tùy thuộc vào nhu cầu và điều kiện cá nhân của mỗi người. Tuy nhiên, để đảm bảo yếu tố lâu dài, bền và không phải tốn công sức đi lại nhiều lần thì răng sứ là lựa chọn tốt hơn cả.

Hãy Liên Hệ Với Chúng Tôi Để Được Khám Và Tư Vấn Miễn Phí !!!
Tư vấn 24/7 1900 7141
Hotline 0927 411 411
ĐẶT LỊCH KHÁM
DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
GIÁ TIỀN
Khám và tư vấn MIỄN PHÍ
Chụp X-Quang MIỄN PHÍ
Chụp CT Scanner 3D Cone Beam 500.000đ
Chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa MIỄN PHÍ
I. CẤY GHÉP RĂNG IMPLANT
trồng răng implant tại nha khoa Đông Nam
LOẠI IMPLANT CHI PHÍ GHI CHÚ
Implant Hàn Quốc 700 USD 1 Trụ
Implant Pháp 850 USD 1 Trụ
Implant Mỹ 1.000 USD 1 Trụ
Implant ETK Activenew răng sứ mới 1.200 USD 1 Trụ
Implant NOBEL Active 1.400 USD 1 Trụ
Cấy ghép xương 8.000.000 VNĐ 1 Ống
Cấy màng xương 2.000.000 VNĐ 1 Đơn vị
- Miễn phí chụp CT Scanner 3D tại chỗ - Tặng răng sứ trên Implant trị giá: 1.000.000 vnđ (trong trường hợp phục hình răng sứ loại khác, quý khách hàng vui lòng bù tiền thêm). - Miễn phí cấy ghép xương trong trường hợp tiêu xương, thiếu xương. - Miễn phí chỗ nghỉ trong ngày cho bệnh nhân ở xa khi đến điều trị.
II. PHỤC HÌNH RĂNG SỨ
bọc răng sứ tại nha khoa đông nam
LOẠI RĂNG SỨ CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng sứ kim loại Ceramco III 1.000.000 VNĐ/Răng BH 3 Năm
Răng sứ Titan 2.000.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Emax 3.500.000 VNĐ/Răng BH 5 Năm
Răng toàn sứ Zirconia 4.500.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
new răng sứ mớiRăng toàn sứ cao cấp HI-Zirconia 6.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
Mặt dán sứ Laminate 5.000.000 VNĐ/Răng BH 10 Năm
+ Miễn phí chi phí khám và tư vấn. + Miễn phí chi phí chụp X-quang. + Miễn phí chữa tủy khi làm răng toàn sứ EMAX hoặc ZIRCONIA. + Giảm giá 50% Tẩy trắng răng đi kèm khi làm răng sứ.
III. HÀM THÁO LẮP
hàm tháo lắp tại nha khoa đông nam
RĂNG THÁO LẮP CHI PHÍ GHI CHÚ
Răng xương (resine) 300.000 VNĐ/1 Răng  
Răng Composite sứ 500.000 VNĐ/1 Răng  
Hàm khung 2.000.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm nhựa dẻo 3.500.000 VNĐ/1 Hàm Răng tính riêng
Hàm liên kết 8.000.000 - 10.000.000 VNĐ/Hàm Răng tính riêng
IV. NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU
nhổ răng tại nha khoa đông nam
NHỔ RĂNG - TIỂU PHẪU CHI PHÍ GHI CHÚ
Nhổ răng sữa trẻ em Miễn phí
Nhổ răng thường 500.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm trên 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm dưới 2.000.000 VNĐ 1 Răng
V. TẨY TRẮNG RĂNG
tẩy trắng răng tại nha khoa đông nam
TẨY TRẮNG RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Tẩy trắng răng 2.500.000 VNĐ 2 Hàm
Máng tẩy trắng răng 500.000 VNĐ 2 Hàm
Gel tẩy trắng răng 300.000 VNĐ 1 Ống
VI. ĐIỀU TRỊ NHA CHU (Cạo vôi đánh bóng)
Điều trị nha chu tại nha khoa Đông Nam
ĐIỀU TRỊ CHI PHÍ GHI CHÚ
Cạo vôi - Đánh bóng 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị nha chu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu 300.000 VNĐ 2 Hàm
Điều trị viêm nướu trẻ em 100.000 VNĐ 2 Hàm
Rạch áp xe 500.000 VNĐ 1 Ca
Nạo nang - Mổ khối u 2.000.000 VNĐ 1 Ca
VII. CHỈNH NHA - NIỀNG RĂNG
chỉnh nha niềng răng tại nha khoa đông nam
CHỈNH HÌNH RĂNG CHI PHÍ GHI CHÚ
Niềng răng 25.000.000 VNĐ/1 Hàm Mắc cài tự buộc
Phẫu thuật hàm hô 60.000.000 VNĐ/1 Hàm 2 hàm 100.000.000 VNĐ
Phẫu thuật chỉnh hình răng 20.000.000 VNĐ/1 Đơn vị 30.000.000 VNĐ/2 Đơn vị
Phẫu thuật tạo hình nướu 20.000.000 VNĐ/1 Hàm 30.000.000 VNĐ/2 Hàm
Hàm Trainer trẻ em 5.000.000 VNĐ/1 Hàm  
VIII. TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY
Trám răng chữa tủy tại nha khoa đông nam
TRÁM RĂNG - CHỮA TỦY CHI PHÍ GHI CHÚ
Trám răng Composite 300.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền chữa tủy
Trám răng trẻ em 100.000 VNĐ/1 Răng  
Đắp mặt răng 500.000 VNĐ/1 Răng  
Đóng chốt răng 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả Kim loại 300.000 VNĐ/1 Răng  
Cùi giả sứ Zirconia 2.000.000 VNĐ/1 Răng  
Chữa tủy răng cửa 400.000 VNĐ/1 Răng Không bao gồm tiền trám răng
Chữa tủy răng tiền cối 500.000 VNĐ/1 Răng
Chữa tủy răng cối lớn 700.000 VNĐ/1 Răng
IX. DỊCH VỤ KHÁC
Dịch vụ khác tại nha khoa đông nam
LOẠI DỊCH VỤ CHI PHÍ GHI CHÚ
Đính đá lên răng 300.000 VNĐ 1 Răng (Không bao gồm tiền đá)
Đắp răng nanh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Đắp răng khểnh 1.000.000 VNĐ 1 Răng
Gỡ răng nanh, khểnh 200.000 VNĐ 1 Răng
Máng duy trì niềng răng 800.000 VNĐ 1 Hàm
Máng chống nghiến 1.000.000 VNĐ 1 Hàm
.

liên hệ nha khoaNHA KHOA ĐÔNG NAM

Cơ sở 1: 411 Nguyễn Kiệm, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM

Cơ sở 2: 614 Lê Hồng Phong, Phường 10, Quận 10, TP.HCM

Điện thoại: (028).7307.7141

Hotline: 0927.411.411

Email: nhakhoadongnam@gmail.com

Leave a Reply

Ngày 08/01/2017 Nha Khoa Đông Nam đạt chứng nhận "DỊCH VỤ HOÀN HẢO" do cơ quan trung ương hội Sở Hữu Trí Tuệ & Sáng Tạo cấp